BẢNG TRA QUY CÁCH THÉP

Quy cách thép là những yêu cầu về mặt kỹ thuật đối với vật liệu thép. Quy cách thép hình, thép hộp, thép ống, thép tròn được SDT trình bày dưới đây bao gồm chiều cao, chiều rộng, độ dày, trọng lượng,…

Dựa vào bảng tra quy cách, quý khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm thép phù hợp với công trình xây dựng của mình.

Bảng tra Quy cách thép hình (U, I, V, H)

Bảng Quy cách thép hình chữ V (thép góc đều cạnh)

Bảng Quy cách thép hình chữ V (thép góc đều cạnh)

Trong đó,

A : chiều rộng cánh

t : chiều dày cánh

R : bán kính lượn trong

r : bán kính lượn cánh

[table id=18 /]

Chú thích :

1. Ví dụ ký hiệu quy cách thép góc đều cạnh cán nóng :

Thép V có kích thước 40x40x4mm, cấp chính xác B; L 40x40x4B TCVN 1656 – 1993

2. Diện tích mặt cắt ngang được tính theo công thức : S = [t(2A – t) + 0.2146 (R2 2r2)] * 1/100

3. Khối lượng 1m chiều dài tính theo kích thước danh nghĩa với khối lượng riêng của thép bằng 7,85 kg/dm3

Bảng Quy cách thép hình chữ L (thép góc không đều cạnh)

Bảng Quy cách thép hình chữ L (thép góc không đều cạnh)

Trong đó,

A : chiều rộng cánh lớn

B : chiều rộng cánh nhỏ

t : chiều dày cánh

R : bán kính lượn trong

r : bán kính lượn cánh

[table id=19 /]

Chú thích : 

1. Ví dụ ký hiệu quy cách thép L cán nóng. Thép L có kích thước 60x40x5, cấp chính xác B : L60x40x5B TCVN 1657 – 1993

2. Diện tích mặt cắt ngang được tính theo công thức : S = [ t(A + B – t) + 0.2416(R2 – 2r2) ] * 1/100

3. Khối lượng 1m chiều dài tính theo kích thước danh nghĩa với khối lượng riêng của thép bằng 7.85 kg/dm3

Bảng Quy cách thép hình chữ C, U

Bảng Quy cách thép hình chữ C, U

Trong đó,

h : chiều cao

B : chiều rộng cánh nhỏ

d : chiều dày bụng (thân)

t : chiều dày trung bình của cánh (chân)

R : bán kính lượn trong

r : bán kính lượn cánh (chân)

[table id=21 /]

Chú thích : 

1. Ký hiệu quy cách thép chữ C, U. Ví dụ thép chữ C có chiều cao 300 là C 30 TCVN 1655:1975

2. Diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài được tính theo kích thước danh nghĩa và khối lượng riêng của thép lấy bằng 7.85 kg/dm3

Bảng Quy cách thép hình chữ I, H

Bảng Quy cách thép hình chữ I, H

Trong đó,

h : chiều cao

b : chiều rộng cánh

d : chiều dày thân (bụng)

t : chiều dày trung bình của cánh

R : bán kính lượn trong

r : bán kính lượn cánh

[table id=22 /]

Chú thích : 

1. Ký hiệu quy cách thép chữ I, H. Ví dụ thép chữ I có chiều cao 300 là I 30 TCVN 1655:1975

2. Khối lượng 1m chiều dài được tính theo kích thước danh nghĩa và khối lượng riêng của thép lấy bằng 7.85 kg/dm3

Bảng tra Quy cách thép Hộp

Bảng tra Quy cách thép Ống

Trong đó,

D : đường kính ngoài

d : đường kính trong

t : chiều dày ống

[table id=20 /]

 

Bình luận