Xà gồ thép hộp, Báo giá Xà gồ thép hộp mạ kẽm mới nhất

Báo giá Xà gồ thép hộp mạ kẽm 2021. Quý khách hàng đang có nhu cầu mua xà gồ thép hộp mạ kẽm với giá rẻ. Hôm nay, Sắt thép Xây dựng SDT xin gửi đến quý khách hàng thân thương của mình bảng báo giá xà gồ thép hộp Hoa Sen, Hòa Phát mới nhất.

Tuy nhiên, giá thép trong nước luôn bị ảnh hưởng bởi thị trường sắt thép xây dựng thế giới. Do đó, để biết CHÍNH XÁC giá xà gồ thép hộp tại đúng thời điểm đặt mua hàng, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi thông qua hotline để được hỗ trợ, tư vấn mua tôn giá rẻ.

Hotline hỗ trợ mua thép hộp giá rẻ :08 89 131 688 (Ms. Thắm)

Xà gồ thép hộp, Báo giá Xà gồ thép hộp mạ kẽm mới nhất

Báo giá Xà gồ thép hộp mạ kẽm

Xà gồ thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Xà gồ thép hộp mạ kẽm vuông Độ dày Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/m)
14×14 (200 cây/bó) 1,1 0,44 2,63 16800
1,2 0,47 2,84 16800
1,4 0,54 3,25 16800
16×16 (200 cây/bó) 1 0,47 2,79 16800
1,1 0,51 3,04 16800
1,2 0,55 3,29 16800
1,4 0,63 3,78 16800
20×20 (200 cây/bó) 1 0,59 3,54 16800
1,1 0,65 3,87 16800
1,2 0,70 4,2 16800
1,4 0,81 4,83 16800
1,5 0,86 5,14 16800
1,8 1,01 6,05 16800
25×25 (100 cây/bó) 1 0,75 4,48 16800
1,1 0,82 4,91 16800
1,2 0,89 5,33 16800
1,4 1,03 6,15 16800
1,5 1,09 6,56 16800
1,8 1,29 7,75 16800
2 1,42 8,52 16800
30×30 (100 cây/bó) 1 0,91 5,43 16800
1,1 0,99 5,94 16800
1,2 1,08 6,46 16800
1,4 1,25 7,47 16800
1,5 1,33 7,97 16800
1,8 1,57 9,44 16800
2 1,73 10,4 16800
2,3 1,97 11,8 16800
2,5 2,12 12,72 16800
40×40 (49 cây/bó) 0,8 0,98 5,88 16800
1 1,22 7,31 16800
1,1 1,34 8,02 16800
1,2 1,45 8,72 16800
1,4 1,69 10,11 16800
1,5 1,80 10,8 16800
1,8 2,14 12,83 16800
2 2,36 14,17 16800
2,3 2,69 16,14 16800
2,5 2,91 17,43 16800
2,8 3,22 19,33 16800
3 3,43 20,57 16800
50×50 (49 cây/bó) 1,1 1,68 10,09 16800
1,2 1,83 10,98 16800
1,4 2,12 12,74 16800
1,5 2,27 13,62 16800
1,8 2,70 16,22 16800
2 2,99 17,94 16800
2,3 3,41 20,47 16800
2,5 3,69 22,14 16800
2,8 4,10 24,6 16800
3 4,37 26,23 16800
3,2 4,64 27,83 16800
60×60 (49 cây/bó) 1,1 2,03 12,16 16800
1,2 2,21 13,24 16800
1,4 2,56 15,38 16800
1,5 2,74 16,45 16800
1,8 3,27 19,61 16800
2 3,62 21,7 16800
2,3 4,13 24,8 16800
2,5 4,48 26,85 16800
2,8 4,98 29,88 16800
3 5,31 31,88 16800
3,2 5,64 33,86 16800
75×75 (20 cây/bó) 1,5 3,45 20,68 16800
1,8 4,12 24,69 16800
2 4,56 27,34 16800
2,3 5,22 31,29 16800
2,5 5,65 33,89 16800
2,8 6,30 37,77 16800
3 6,72 40,33 16800
3,2 7,15 42,87 16800
90×90 (90 cây/bó) 1,5 4,16 24,93 16800
1,8 4,97 29,79 16800
2 5,50 33,01 16800
2,3 6,30 37,8 16800
2,5 6,83 40,98 16800
2,8 7,62 45,7 16800
3 8,14 48,83 16800
3,2 8,66 51,94 16800
3,5 9,43 56,58 16800
3,8 10,20 61,17 16800
4 10,70 64,21 16800
Xà gồ thép hộp mạ kẽm chữ nhật Độ dày Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/m)
13×26 (200 cây/bó) 1 0,58 3,45 16800
1,1 0,63 3,77 16800
1,2 0,68 4,08 16800
1,4 0,78 4,7 16800
20×40 (80 cây/bó) 1 0,91 5,43 16800
1,1 0,99 5,94 16800
1,2 1,08 6,46 16800
1,4 1,25 7,47 16800
1,5 1,33 7,97 16800
1,8 1,57 9,44 16800
2 1,73 10,4 16800
2,3 1,97 11,8 16800
2,5 2,12 12,72 16800
25×50(50 cây/bó) 1 1,14 6,84 16800
1,1 1,25 7,5 16800
1,2 1,36 8,15 16800
1,4 1,58 9,45 16800
1,5 1,68 10,09 16800
1,8 2,00 11,98 16800
2 2,21 13,23 16800
2,3 2,51 15,06 16800
2,5 2,71 16,25 16800
30×60 (50 cây/bó) 1 1,38 8,25 16800
1,1 1,51 9,05 16800
1,2 1,64 9,85 16800
1,4 1,91 11,43 16800
1,5 2,04 12,21 16800
1,8 2,42 14,53 16800
2 2,68 16,05 16800
2,3 3,05 18,3 16800
2,5 3,30 19,78 16800
2,8 3,63 21,79 16800
3 3,90 23,4 16800
40×80 (50 cây/bó) 1,1 2,03 12,16 16800
1,2 2,21 13,24 16800
1,4 2,56 15,38 16800
1,5 2,74 16,45 16800
1,8 3,27 19,61 16800
2 3,62 21,7 16800
2,3 4,13 24,8 16800
2,5 4,48 26,85 16800
2,8 4,98 29,88 16800
3 5,31 31,88 16800
3,2 5,64 33,86 16800
40×100 (50 cây/bó) 1,4 2,67 16,02 16800
1,5 3,21 19,27 16800
1,8 3,84 23,01 16800
2 4,25 25,47 16800
2,3 4,86 29,14 16800
2,5 5,26 31,56 16800
2,8 5,86 35,15 16800
3 6,23 37,35 16800
3,2 6,40 38,39 16800
50×100 (40 cây/bó) 1,4 3,22 19,33 16800
1,5 3,45 20,68 16800
1,8 4,12 24,69 16800
2 4,56 27,34 16800
2,3 5,22 31,29 16800
2,5 5,65 33,89 16800
2,8 6,30 37,77 16800
3 6,72 40,33 16800
3,2 7,15 42,87 16800
60×120 (20 cây/bó) 1,8 4,97 29,79 16800
2 5,50 33,01 16800
2,3 6,30 37,8 16800
2,5 6,83 40,98 16800
2,8 7,62 45,7 16800
3 8,14 48,83 16800
3,2 8,66 51,94 16800
3,5 9,43 56,58 16800
3,8 10,20 61,17 16800
4 10,70 64,21 16800

 Xà gồ thép hộp mạ kẽm Hoa Sen

Xà gồ thép hộp mạ kẽm vuông Độ dày Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/m)
14×14 (200 cây/bó) 0,56 0,24 1,44 17200
0,67 0,28 1,68 17200
0,77 0,32 1,92 17200
0,87 0,35 2,1 17200
0,97 0,40 2,38 17200
1,07 0,44 2,61 17200
16×16 (200 cây/bó) 0,67 0,32 1,94 17200
0,77 0,37 2,21 17200
0,87 0,41 2,48 17200
0,97 0,46 2,75 17200
1,07 0,50 3,01 17200
1,17 0,55 3,27 17200
20×20 (200 cây/bó) 0,67 0,41 2,44 17200
0,77 0,47 2,79 17200
0,87 0,52 3,14 17200
0,97 0,58 3,48 17200
1,07 0,64 3,82 17200
1,17 0,69 4,15 17200
25×25 (100 cây/bó) 0,57 0,44 2,62 17200
0,67 0,51 3,07 17200
0,77 0,59 3,51 17200
0,87 0,66 3,96 17200
0,97 0,73 4,39 17200
1,07 0,80 4,82 17200
1,17 0,88 5,25 17200
30×30 (100 cây/bó) 0,67 0,62 3,7 17200
0,77 0,71 4,24 17200
0,87 0,80 4,77 17200
0,97 0,89 5,31 17200
1,07 0,97 5,83 17200
1,17 1,06 6,35 17200
1,35 1,22 7,29 17200
1,8 1,59 9,56 17200
40×40 (100 cây/bó) 0,87 1,07 6,41 17200
0,97 1,19 7,13 17200
1,07 1,31 7,85 17200
1,17 1,43 8,56 17200
1,35 1,64 9,83 17200
1,8 2,16 12,95 17200
50×50 (100 cây/bó) 0,97 1,49 8,96 17200
1,07 1,64 9,86 17200
1,17 1,79 10,76 17200
1,35 2,06 12,37 17200
1,8 2,73 16,35 17200
2 3,02 18,09 17200
Xà gồ thép hộp mạ kẽm chữ nhật Độ dày Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/m)
13×26 (200 cây/bó) 0,56 0,34 2,03 17200
0,67 0,40 2,38 17200
0,77 0,45 2,72 17200
0,87 0,51 3,05 17200
0,97 0,57 3,39 17200
1,07 0,62 3,72 17200
20×40 (80 cây/bó) 0,67 0,62 3,7 17200
0,77 0,71 4,24 17200
0,87 0,80 4,77 17200
0,97 0,89 5,31 17200
1,07 0,97 5,83 17200
1,17 1,06 6,35 17200
1,35 1,22 7,29 17200
25×50 (50 cây/bó) 0,67 0,78 4,65 17200
0,77 0,89 5,33 17200
0,87 1,00 6 17200
0,97 1,11 6,68 17200
1,07 1,22 7,34 17200
1,17 1,34 8,01 17200
1,35 1,53 9,19 17200
30×60 (50 cây/bó) 0,67 0,93 5,6 17200
0,77 1,07 6,42 17200
0,87 1,21 7,23 17200
0,97 1,34 8,05 17200
1,07 1,48 8,86 17200
1,17 1,61 9,66 17200
1,35 1,85 11,1 17200
1,47 2,01 12,06 17200
1,8 2,44 14,65 17200
40×80 (50 cây/bó) 0,87 1,62 9,69 17200
0,97 1,80 10,79 17200
1,07 1,98 11,88 17200
1,17 2,16 12,97 17200
1,35 2,49 14,92 17200
1,4 2,58 15,46 17200
1,47 2,70 16,21 17200
1,8 3,29 19,74 17200
2 3,64 21,85 17200
50×100 (40 cây/bó) 1,07 2,48 14,9 17200
1,17 2,71 16,27 17200
1,34 3,12 18,73 17200
1,8 4,14 24,82 17200
2 4,59 27,51 17200
2,2 5,03 30,17 17200
2,5 5,69 34,15 17200

Sắt thép Xây dựng SDT – đơn vị chuyên cung cấp sản phẩm xà gồ thép hộp mạ kẽm chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn, có chứng chỉ CO/CQ và nguồn gốc xuất xứ hàng hóa rõ ràng với giá thành hợp lý.

SDT luôn có chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn đối với quý khách hàng là công ty và nhà thầu xây dựng. Hỗ trợ vận chuyển miễn phí ra công trường.

“Cần là có – Tìm là thấy” hãy để chúng tôi được phục vụ bạn. Cam kết phân phối sản phẩm với giá tốt nhất thị trường.

CÔNG TY TNHH SDT

Địa chỉ : Số 15 Đường số 1, KCN VSIP II, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương.

Hotline :08 89 131 688 (Ms. Thắm)

Email : satthepsdt@gmail.com

4/5 (1 Review)
0888 184 486
0889 131 688
0889 811 486
0888 820 488
Gọi KD 1
Gọi KD 2
Gọi KD 3
Gọi KD 4